Trí Thức Việt Nam với Phong Trào Giải Phóng Dân Tộc từ Đầu Thế Kỷ XX đến 1945 (Record no. 549)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01493nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065757.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:21:13 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046835646 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 110000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 959.704 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-T45 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Đình Thống |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Trí Thức Việt Nam với Phong Trào Giải Phóng Dân Tộc từ Đầu Thế Kỷ XX đến 1945 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Đình Thống (chủ biên),...[và những người khác] |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn hóa Văn nghệ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 291tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nghiên cứu vai trò của trí thức Việt Nam mà trọng tâm là giai đoạn nửa đầu thế kỷ XX góp phần làm rõ hành trình cứu nước của đội ngũ trí thức, sau khi ngọn cờ Cần Vương bất lực trước nhiệm vụ cứu nước, đã tìm đến những con đường cứu nước mới, và cuối cùng lựa chon con đường giải phóng dân tộc gắn với cách mạng vô sản, với những chuyển biến sinh động mà trí thức luôn là lực lượng tiên phong. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lịch sử |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tri thức |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Phong trào giải phóng dân tộc |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hồ Sơn Diệp |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/551/42.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/551/42.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-549 | 0.00 | Sách |