Giới Thiệu Thần Học & Lẽ Đạo Căn Bản (Record no. 5490)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01450nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070339.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-28 13:55:15 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 230.044 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T364-L98 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thái Dương Lý |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giới Thiệu Thần Học & Lẽ Đạo Căn Bản |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | An Introduction To Theology & Basic Doctrines : Tập 1 - Thần Học Cải Chánh - Calvin 5 điểm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thái Dương Lý |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, xanh lá |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Có 5 giáo lý căn bản mà đã trở nên cốt lõi của cuộc tranh cãi trong cộng đồng Cải Chánh qua nhiều thế kỷ và kéo dài đến nay, ví dụ như: Giáo lý Tuyển Chọn của Đức Chúa Trời (Doctrine of Election) và giáo lý Tiền Định (Predestination)...Hậu quả đưa đến sau cuộc tranh biện là có 5 vấn đề thần học đã trở nên nổi tiếng cho đến các thế hệ sau này, với cái danh hiệu là `Calvin Năm Điểm`. Trong quyển sách này gồm ba tập, chúng ta sẽ cùng suy xét các nội dung như sau: Tập 1: Thần Học Cải Chánh - Calvin 5 ĐiểM + Tập 2: Định Nghĩa Thần Học + Tập 3: Phân Loại Thần Học. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- thần học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Niềm tin |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Thần học Cải Chánh |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | NKP |
| 957 ## - | |
| -- | 1.7.2020 pht |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5490 | 0.00 | Sách |