Công Vụ Các Sứ Đồ 3 (Record no. 5493)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01508nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070339.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-28 14:22:21 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 226.6 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D182-P58 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đặng Ngọc Phước |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Mục sư tiến sĩ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Công Vụ Các Sứ Đồ 3 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | Quyển 3 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Chương 19-28 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2013 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 217tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bộ sách bài giảng của Mục sư Đặng Ngọc Phước gồm 3 quyển, đây là các bài giảng xuyên suốt sách Công Vụ Các Sứ Đồ, có bố cục nội dung chi tiết rõ ràng, khúc chiết, nhưng không rườm rà, giọng văn nhẹ nhàng, mộc mạc giúp người đọc hiểu Lời Chúa một cách gần gũi với văn hóa của người Việt. Qua bộ sách, người đọc nắm bắt lịch sử Hội Thánh đầu tiên, công vụ của Đức Thánh Linh... từ đó rút ra những bài học giá trị cho việc truyền giảng Phúc Âm và phát triển Hội Thánh ngày nay. Quyển Ba này gồm 25 bài giảng từ chương 19 đến chương 28 với đầy đủ các phần phân tích, giải nghĩa, ví dụ và áp dụng... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Bài giảng -- Công Vụ Các Sứ Đồ |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giải nghĩa sách Công Vụ Các Sứ Đồ |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5493 | 0.00 | Sách |