Công Tác Của Mục Sư (Record no. 5498)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00795nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070339.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-28 14:40:01 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | ICI |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Javier, Eleaser E. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Công Tác Của Mục Sư |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | The work of the pastor : Sách tham khảo tự học |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Eleaser E. Javier. Viện Hàm Thụ Quốc Tế ICI |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1989 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 448tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu ngà |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là sách tham khảo tự học thuộc chương trình huấn luyện người hầu việc Chủa của ICI. Bài học gồm bốn đơn vị. Đơn vị Một: Trang bị cho mục sư |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo dục --Tin Lành -- Lãnh đạo Cơ Đốc |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5498 | 0.00 | Sách |