Dụ Ngôn Ca Khúc (Record no. 5499)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01356nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070339.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-28 14:43:34 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 264.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-B12 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Bách |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Bách và các bạn hữu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Dụ Ngôn Ca Khúc |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2005 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 91tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu vàng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x22.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Việc tìm hiểu, học hỏi, sống theo những dụ ngôn Chúa dạy luôn là điều cần thiết cho mỗi người Ki-tô hữu cũng như cho công cuộc loan báo Tin Mừng. Vì vậy Dụ Ngôn Ca Khúc sử dụng các dụ ngôn của Chúa Giê-xu trong các sách Phúc Âm để phổ nhạc nhằm giáo viên dễ truyền đạt Lời Chúa và người học dễ đón nhận hơn. Các ca khúc được sáng tác tuy ngắn nhưng có giá trị nghệ thuật để dệt nhạc cho những lời dụ ngôn đó. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Văn phẩm sáng tác -- Thơ ca |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Các bài ca |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Âm nhạc |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/5584/du-ngon-ca-khuc.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/5584/du-ngon-ca-khuc.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5499 | 0.00 | Sách |