Lối Sống Mới (Record no. 5501)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01431nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070340.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-10-28 15:09:41
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786048422851
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title 0 vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 243
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu J89-M61
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Meyer, Joyce
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Lối Sống Mới
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Ý nghĩa của việc tiếp nhận Chúa
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Joyce Meyer
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Thành phố Đà Nẵng
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Đà Nẵng
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2017
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 62tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm xanh lá hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 12x17cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Tại sao tôi có mặt trên cõi đời này? Mục đích của cuộc đời tôi là gì? Chúa có yêu tôi không? Đời sống này chỉ có vật chất thôi sao?. Tập sách Lối Sống Mới sẽ giải đáp cho những câu hỏi trên. Tất cả đều bắt đầu khi bạn học biết những chân lý về Thượng Đế và về tình thương lớn lao mà Ngài dành cho bạn!
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nếp sống Cơ Đốc -- Đổi mới đời sống
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Truyền giáo -- Cá nhân chứng đạo
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Chứng đạo đơn
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Truyền đạo đơn 2. Dưỡng linh
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/5586/loi-song-moi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/5586/loi-song-moi.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Thị Kim Phượng
957 ## -
-- 21.10.01 Agape | 230805 THNB
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-5501 0.00 Sách