Dòng Dõi Y-sa-ca (Biểu ghi số 5507)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01510nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070340.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-28 15:26:57 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 242.7 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P549-L99 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lyn, Philip |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Dòng Dõi Y-sa-ca |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | The sons of Issachar : Những người cầu thay ngày nay |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Philip Lyn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Malaysia |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1997 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 43tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm trắng hình minh họa trái đất |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đối với nhiều người, cả các mục sư và lãnh đạo, sự dấy lên gần đây của phong trào cầu thay toàn cầu đã là một làn gió mát…Nhưng chúng ta hiểu như thế nào về điều đang xảy ra? Kinh Thánh nói gì với chúng ta về sự dấy lên của những người cầu thay? Bí quyết giúp chúng ta hiểu về phong trào và những người cầu thay nằm trong lời tiên tri bí ẩn I Sử Ký 12:32, lời này đề cập tới dòng dõi của Y-sa-ca là những `kẻ hiểu biết thì giờ, và việc dân Y-sơ-ra-ên nên làm...`, những người đã có ảnh hưởng lớn lao trên dân tộc của họ. Quyển sách này sẽ trình bày nguyên tắc giúp bạn hiểu được chức vụ cầu thay trong Hội Thánh và tác động của điều đó trên dân tộc của bạn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Sự cầu nguyện |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Năng lực cầu thay |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5507 | 0.00 | Sách |