Thánh Ca Tôn Vinh Đức Chúa Trời (Record no. 5515)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01009nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070341.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-28 15:57:26 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 264.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H719-N17 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Báp Tít Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thánh Ca Tôn Vinh Đức Chúa Trời |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hội Thánh Báp Tít Việt Nam |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Atlanta |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Cơ quan truyền giáo quốc nội, SBC |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng đỏ đậm chữ ánh vàng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển Thánh Ca này có lẽ bắt đầu ngay từ khi Hội Thánh Báp-tít Việt Nam thành hình trên đất Hoa Kỳ, quý mục sư quản nhiệm nhận thấy nhu cầu cấp thiết cần có Thánh Ca để tôn vinh ca ngợi Chúa. Sau ba năm nhờ Chúa đã thêm sức và ban ơn cho ban soạn thảo, năm 1993 công trình Thánh Ca đã được hoàn tất tốt đẹp. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Thánh Ca |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5515 | 0.00 | Sách |