Thánh Kinh và Phong Trào Phê Bình Học (Record no. 5521)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01420nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070341.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-28 16:20:46 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 220.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L433-T43 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê Văn Thiện |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Ms. Gs., Ph.D. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thánh Kinh và Phong Trào Phê Bình Học |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê Văn Thiện. Viện Thánh Kinh Thần Học HTTLVN |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2006 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 259tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Phê bình học Kinh Thánh là một ngành mới với nhiều khúc mắc, là môn học truy tìm bản gốc Kinh Thánh. Các sinh viên chuyên khảo về Khảo học Kinh Thánh (Biblical Studies) bắt buộc phải nhuần nhuyễn nguyên văn Kinh Thánh và môn Phê bình học. Ngày nay, Hội Thánh Chúa không sở hữu được các Nguyên bản Thánh Kinh Cựu và Tân Ước, ngay đến các Thủ bản (là những bản chép tay đầu tiên) cũng không còn. Tuy nhiên ngành Phê bình học Kinh Thánh đã nhờ ngành Thánh Kinh Khảo Cổ học mà so sánh, đối chiếu các bản Cổ sao, Cổ dịch với nhau để lập nên những nguyên tắc, mà qua đó, các thế hệ đi sau có thể hiểu được phần nào tính nguyên thủy của Thánh Kinh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh – Tin Lành – Phê bình học |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | NKP |
| 957 ## - | |
| -- | 1.7.2020 pht |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5521 | 0.00 | Sách |