Hội Thánh Là Gì? (Record no. 5524)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01203nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070341.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-28 16:39:17 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 226.6 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J45-B83 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Brawner, Jeff |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hội Thánh Là Gì? |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Dựa theo sách Công Vụ Các Sứ Đồ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Jeff Brawner. Truyền Giáo Tiên Phong |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2008 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 91tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập tài liệu này nằm trong loạt bài Truyền Giáo Tiên Phong và là tài liệu mở mang Hội Thánh tiếp nối với những tài liệu học Kinh Thánh truyền giảng và môn đệ hóa `Tin Lành Của Chúa Giê-xu` và `Bắt Đầu Đời Sống Mới Trong Chúa Giê-xu`. Tập sách dựa trên sách Công Vụ Các Sứ Đồ để trình bày cho đọc giả những đặc điểm và mục đích của Hội Thánh thời Tân Ước. Qua đó, nhóm tín hữu có thể áp dụng những nguyên tắc này để thành lập ít nhất một Hội Thánh Tân Ước mạnh khỏe. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Tin Lành -- Mở mang Hội thánh |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5524 | 0.00 | Sách |