Tin Lành Của Chúa Giê-xu (Record no. 5525)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01307nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070341.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-28 16:41:29 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 226.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C556-B83 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Brawner, Christy A. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tin Lành Của Chúa Giê-xu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Dựa theo sách Tin Lành Ma-thi-ơ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Christy A. Brawner. Truyền Giáo Tiên Phong |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2007 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 62tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm sách mỏng hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập tài liệu này nằm trong loạt bài Truyền Giáo Tiên Phong và là tài liệu học Kinh Thánh tiếp nối với những tài liệu mở mang Hội Thánh, truyền giảng và môn đệ hóa `Hội Thánh Là Gì?` và `Bắt Đầu Đời Sống Mới Trong Chúa Giê-xu`. Tập sách gồm 7 bài học Kinh Thánh, dựa trên sách Tin Lành Ma-thi-ơ để trình bày cho đọc giả về cuộc đời và chức vụ của Chúa Cứu Thế Giê-xu. Qua đó, đọc giả hiểu biết về niềm tin, ăn năn, tin nhận Chúa Cứu Thế Giê-xu, nhận được ơn cứu rỗi và được sống bình an phước hạnh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Tin Lành -- Môn đệ hóa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Truyền giáo, chứng đạo |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5525 | 0.00 | Sách |