Quyển I Đức tin và sự cứu chuộc. Quyển II Mục đích giữ gìn (Record no. 5528)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00632nam a2200193 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070341.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-29 09:28:46 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.84 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T367-T15 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thành Tâm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Quyển I Đức tin và sự cứu chuộc. Quyển II Mục đích giữ gìn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thành Tâm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 257tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu trắng chữ xanh dương |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách gồm 2 quyển gồm 27 bài học Kinh Thánh học theo nhiều chủ đề khác nhau, như: Tôi là ai? |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc nhân trưởng thành |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5528 | 0.00 | Sách |