Đại Việt Sử Ký Toàn Thư (Record no. 553)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01194nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065757.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:21:16
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 198000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 959.7
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N569-L72
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Ngô Sĩ Liên
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Đại Việt Sử Ký Toàn Thư
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Trọn Bộ
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Ngô Sĩ Liên, Cao Huy Giu dịch
250 ## - EDITION STATEMENT
Edition statement In lần thứ 3, có sửa chữa
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Thời Đại
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2013
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 1088tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa cứng màu đỏ
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 16x24cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Khảo cứu về tác giả, văn bản, tác phẩm `Đại Việt sử kí toàn thư`. Những sự kiện lịch sử thời cổ đại, trung đại Việt Nam từ kỉ Hồng Bàng, nhà Thục, nhà Triệu, nhà Tiền Lý, Hậu Lý, nhà Ngô, Đinh, Lê, Lý đến nhà Trần, kỉ hậu Trần, kỉ thuộc Minh và kỉ nhà Lê
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Lịch sử Việt Nam -- Nhà Lê
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Lịch sử cổ đại -- Việt Nam
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Lịch sử trung đại -- Việt Nam
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Đào Duy Anh
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-553 0.00 Sách