Một Chỗ Trong Kế Hoạch Đức Chúa Trời (Record no. 5531)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01408nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070342.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-29 09:47:56 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 224.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | F828-H72 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Holbrook, Frank B. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Một Chỗ Trong Kế Hoạch Đức Chúa Trời |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | A Place In His Plan : Giê-rê-mi & Ca Thương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Frank B. Holbrook. Lê Hựu dịch. Hội Thánh Cơ Đốc Phục Lâm Người Việt Tại Bắc Mỹ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1994 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 97tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu trắng hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập sách gồm 13 bài học hằng tuần theo sách Giê-rê-mi và sách Ca Thương. Qua các bài học này, chúng ta sẽ khám phá những nguyên tắc của sự công bình, sẽ thấy tính cách quan trọng của những nguyên tắc đó đối với Hội Thánh cũng như đối với đời sống bản thân chúng ta. Chúng ta cũng sẽ khám phá rằng cuộc đời của Đức Chúa Giê-xu và cuộc đời của Giê-rê-mi có những điểm tương đồng. Nhờ sự nghiên cứu các bài học này chúng ta sẽ thấy rằng Giê-rê-mi là một biểu tượng sống của Đấng Cứu Thế sắp ra đời. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Bài học Kinh Thánh -- Giê-rê-mi, Ca Thương |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5531 | 0.00 | Sách |