Tôn giáo và cá nhân - Trường hợp Việt Nam./ (Record no. 5532)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01083nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070342.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-30 10:18:59 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0403 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Quang Hưng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tôn giáo và cá nhân - Trường hợp Việt Nam./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Quang Hưng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bài viết này tập trung vào việc phân tích sự hiện diện của tôn giáo (Khổng giáo, Phật giáo và tôn giáo dân tộc) trong đời sống cá nhân người Việt Nam. Tôn giáo có thực sự đóng vai trò quan trọng đối với đời sống cá nhân người Việt Nam hay không và tại sao có nhiều nghịch lý liên quan đến tôn giáo trong đời sống người Việt Nam. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tôn giáo và cá nhân |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 3 (195), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr.34 - 70 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 3 (195), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Nghiên cứu Tôn giáo |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5532 | 0.00 | Sách |