Đạo tràng Niệm Phật: Lịch sử và đặc điểm (Record no. 5535)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01048nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070342.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-30 10:50:42 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0403 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Văn Qúy |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đạo tràng Niệm Phật: Lịch sử và đặc điểm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Văn Qúy |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đạo tràng Niệm Phật là nơi tập họp tín đồ Phật giáo chuyên tu Tịnh Độ cầu vãng sanh Tây phương Cực lạc. Trong bài viết này, bằng cách tiếp cận Sử học tôn giáo, tác giả tìm hiểu quá trình hình thành đạo tràng Niệm Phật và tìm ra những đặc điểm chung của đạo tràng này trong lịch sử Phật giáo Trung Quốc và Việt Nam. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thực hành tôn giáo |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 3 (195), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr.71 - 94 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 3 (195), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Nghiên cứu Tôn giáo |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5535 | 0.00 | Sách |