Biện Giáo Thực Hành (Record no. 5536)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01231nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070342.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-30 10:56:41 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 239 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H887-N57 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hue Nguyen & Timothy Le |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Biện Giáo Thực Hành |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hue Nguyen & Timothy Le dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2005 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 143tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, sách mỏng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chúng ta thường hay gặp những câu hỏi khó khi cố gắng chia sẻ Phúc Âm cho người khác. Nhiều tín đồ dù đã tin Chúa lâu năm, vẫn thường có những hoài nghi. Biện Giáo Thực Hành trình bày phương cách biện giải và trả lời cho 10 thắc mắc phổ biến của người chưa tin. Hai câu đầu liên quan đến Đức Chúa Trời, ba câu tiếp theo liên quan đến Chúa Cứu Thế Giê-xu, năm câu còn lại liên quan đến Cơ Đốc Giáo và các Tôn giáo khác. Sách gồm hai phần: phần một là Niềm tin biện giải, phần hai là Lý trí và Đức tin. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ đốc – Tin Lành – Biện giải |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Biện giáo 2. Hỏi đáp niềm tin Cơ Đốc |
| 957 ## - | |
| -- | 1.7.2020 pht |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5536 | 0.00 | Sách |