Tín ngưỡng dân gian vùng biển Tây Nam Bộ./ (Record no. 5538)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01198nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070342.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-30 11:42:36 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0403 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Thanh Lợi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tín ngưỡng dân gian vùng biển Tây Nam Bộ./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Thanh Lợi |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Vùng biển Tây Nam Bộ là địa bàn cư trú của các tộc người: Việt, Chăm, Hoa, Khmer. Vì vậy, tín ngưỡng dân gian nơi đây là sự hòa trộn, đan xen của những lớp văn hóa tộc người. Với những điều kiện lịch sử và văn hóa sinh thái nơi đây, bức tranh tín ngưỡng dân gian của cư dân biển đảo Tây Nam Bộ đã tạo nên những gam màu phong phú với nhiều đối tượng thờ cúng khác nhau. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tín ngưỡng dân gian -- Tây Nam Bộ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 3 (195), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Hàn Lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Nghiên cứu Tôn giáo |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr.108 - 124 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 3 (195), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Nghiên cứu Tôn giáo |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5538 | 0.00 | Sách |