Những phát hiện của C. Mác về Ấn Độ và tôn giáo Ấn Độ./ (Record no. 5541)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01228nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070342.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-30 15:13:07 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0403 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Hùng Hậu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những phát hiện của C. Mác về Ấn Độ và tôn giáo Ấn Độ./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Hùng Hậu |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | C. Mác, người đầu tiên đặt cơ sở khoa học cho chủ nghĩa xã hội và toàn bộ phong trào công nhân hiện đại, đã có 5 phát hiện mới, độc đáo về Ấn Độ, đặc biệt về tôn giáo Ấn Độ, mà những người nghiên cứu tôn giáo rất nên tham khảo. Từ những phát hiện này, C. Mác đi đến khái niệm phương thức sản xuất châu Á, mà theo tác giả, đó là cơ sở cho những nghiên cứu về phương Đông. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Marx, Karl (1818 – 1883) |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 4 (196), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu tôn giáo |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr.3 - 12 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 4 (196), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Nghiên cứu tôn giáo |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5541 | 0.00 | Sách |