Giới thiệu quan điểm của Clifford Geertz về tôn giáo và lối tiếp cận diễn giải./ (Record no. 5543)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01253nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070342.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-30 15:34:59 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0403 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Xuân Nghĩa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giới thiệu quan điểm của Clifford Geertz về tôn giáo và lối tiếp cận diễn giải./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Xuân Nghĩa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Clifford Geertz quan niệm tôn giáo là một trong các hệ thống văn hóa và do ảnh hưởng của Max Weber, ông đưa ra đề nghị áp dụng lối tiếp cận diễn giải để tìm hiểu các hệ thống văn hóa này. Bài viết tìm hiểu quan điểm của Geertz về tôn giáo bằng cách tập trung vào các đặc trưng mà ông đã nêu ra trong định nghĩa về tôn giáo, được các nhà khoa học xã hội đánh giá là một trong những định nghĩa được trích dẫn nhiều nhất |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tôn giáo và văn hóa |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 4 (196), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr.13 - 33 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 4 (196), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Nghiên cứu tôn giáo |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5543 | 0.00 | Sách |