Awal – Ahiér: Một cách tiếp cận về cấu trúc tín ngưỡng, tôn giáo của người Chăm./ (Record no. 5545)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01203nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070342.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-30 16:07:33 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0403 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đổng, Thành Danh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Awal – Ahiér: Một cách tiếp cận về cấu trúc tín ngưỡng, tôn giáo của người Chăm./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đổng, Thành Danh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bài viết này gợi mở một cách tiếp cận khác về một cấu trúc nhị nguyên khá quen thuộc trong hệ thống tín ngưỡng, tôn giáo người Chăm: Awal/Bàni – Ahiér/Bàlamôn. Bài viết xem xét cấu trúc này dưới góc độ tâm linh thần bí và nhận thức siêu hình của các biểu tượng tôn giáo, nhưng đồng thời cũng phân tích bản chất và các nguồn gốc xã hội mà từ đó cấu trúc được tạo thành. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tôn giáo của người Chăm |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 4 (196), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Viện hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr.34 - 54 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 4 (196), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Nghiên cứu tôn giáo |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5545 | 0.00 | Sách |