Nguồn lực Tin Lành trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số ở Việt Nam hiện nay./ (Record no. 5547)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01204nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070343.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-30 16:54:17 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0403 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vũ, Thị Thu Hà |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nguồn lực Tin Lành trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số ở Việt Nam hiện nay./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Vũ, Thị Thu Hà |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cộng đồng Tin Lành người dân tộc đã chiếm 2/3 trong tổng số hơn 1 triệu tín đồ Tin lành tại Việt Nam. Những giá trị phù hợp với xã hội hiện đại của đạo Tin Lành, như: yêu người, bình đẳng, bác ái, trách nhiệm xã hội… có thể trở thành nguồn lực trong phát triển con người, góp phần đáp ứng nhu cầu tâm linh, ổn định tinh thần, duy trì hạnh phúc gia đình, duy trì sự ổn định của cộng đồng. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tôn giáo và xã hội |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 4 (196), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu tôn giáo |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Nghiên cứu tôn giáo |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr.79 - 94 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 4 (196), 2020 |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5547 | 0.00 | Sách |