Tôn giáo trên đất Phù Nam xưa./ (Record no. 5549)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01087nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070343.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-10-30 17:08:37 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0403 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê, Đức Hạnh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tôn giáo trên đất Phù Nam xưa./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê, Đức Hạnh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Vương quốc cổ Phù Nam với văn hóa Óc Eo là một trong những nền văn hóa lớn ở Việt Nam. Đồng thời, các tôn giáo ở vương quốc này cũng có vai trò quan trọng giao lưu văn hóa, kinh tế, chính trị, xã hội với khu vực và quốc tế. Bài viết tập trung phân tích về lịch sử hình thành và hai tôn giáo được xem là lớn nhất của Vương quốc cổ Phù Nam: Phật giáo và Hindu giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Vương quốc Phù Nam |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 4 (196), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện nghiên cứu tôn giáo |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Nghiên cứu tôn giáo |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr.111 - 125 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 4 (196), 2020 |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5549 | 0.00 | Sách |