Trạng Quỷnh (Record no. 5552)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01170nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070343.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-11-02 10:15:55 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 10000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.9223 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | K49-K45 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Kim Khánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Trạng Quỷnh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tội Khinh Người |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Kim Khánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | Tập 282 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Biên Hòa, Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | NXB Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2015 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 120tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa, sách mỏng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12x18 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập 282 Tội Khinh Người nằm trong bộ truyện Trạng Quỷnh, đây là truyện cười thiếu nhi bằng tranh. Qua các nhân vật dân dã, tác giả gởi gắm những lời dạy dỗ về đạo đức, nếp sống trong gia đình và ngoài xã hội. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Văn học dân gian -- Truyện tranh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học thiếu nhi -- Truyện tranh dân gian |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/5640/toi-khinh-nguoi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/5640/toi-khinh-nguoi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | NKP |
| 957 ## - | |
| -- | 1.7.2020 pht |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5552 | 0.00 | Sách |