Cựu Ước - Phần 2 (Record no. 5565)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01580nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070344.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-11-05 11:48:32 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 221 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | TTI |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Greg Kappas và Jared Nelms |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cựu Ước - Phần 2 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Greg Kappas và Jared Nelms. Ban Điều Hành Sáng Kiến Ti-mô-thê (TTI) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2012 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 109tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm xanh lá đậm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là quyển thứ năm trong số mười sách của khóa học Môn Đệ Đào Tạo Môn Đệ của TTI. The Timothy Initiative - Truyền Giáo Tiên Phong Ti-mô-thê (TTI) là một tổ chức mở mang Hội Thánh và môn đồ hóa toàn cầu. TTI khao khát giúp quý vị chuyển giao di sản đức tin trong Chúa Cứu Thế Giê-xu cho thế hệ tiếp nối. Giáo trình này giúp chúng ta nghiên cứu Cựu Ước theo trình tự lịch sử, giúp chúng ta hiểu được cách thức các câu chuyện trong những sách khác nhau của Kinh Thánh liên kết lại với nhau. Qua đó chúng ta nhìn thấy những nhân vật nào trong Cựu Ước đã sống cùng thời với nhau, giúp dễ dàng liên kết những sự kiện trong Cựu Ước với những biến cố lịch sử từ những nguồn khác ngoài Kinh Thánh, và giúp chúng ta hiểu Cựu Ước như một thể thống nhất hơn là từng sách rời rạc. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Nghiên cứu -- Cựu Ước |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | NKP |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5565 | 0.00 | Sách |