Chúa Giê-xu Ở Trong Tôi (Record no. 5566)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01301nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070344.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-11-08 11:02:29 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045298534 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 90000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie - eng |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253.092 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L477-K82 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Koo, Lee Jong |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chúa Giê-xu Ở Trong Tôi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Jesus Within Me |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lee Jong Koo. Tôn Kim Ngọc dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 397tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15.5x25,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trưởng lão Lee Jong Koo, tác giả cuốn tự truyện này, cuộc đời ông đã kinh nghiệm một sự biến đổi từ Đức Chúa Trời. Chính thời khắc ông gặp Chúa Giê-xu trở đi, ông đã hiến dâng đời sống mình để trở thành một nhà truyền giáo đầy tâm huyết. Cuộc đời của ông trở nên một công cụ rất quý giá và đẹp đẽ của Đức Chúa Trời. Cuốn sách sẽ truyền cảm hứng cho nhiều người tập chú đến những ân huệ của Chúa cho cuộc sống của mình và giữ vững niềm tin trong khi trông mong Chúa Giê-xu. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Dấn thân phục vụ |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5566 | 0.00 | Sách |