Thánh Ca (Record no. 5570)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00722nam a2200205 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070344.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-11-08 14:10:27 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - SỐ PHÂN LOẠI DDC | |
| Ký hiệu phân loại | 264.2 |
| 082 ## - SỐ PHÂN LOẠI DDC | |
| Ký hiệu bản sách (Mã cutter) | K45-D18 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Khuyết Danh |
| 245 ## - TIÊU ĐỀ | |
| Nhan đề | Thánh Ca |
| 245 ## - TIÊU ĐỀ | |
| Phần còn lại của nhan đề | Có ghi hợp âm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 1211tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu đen chữ cam |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thánh Ca được tín hữu Tin Lành Việt Nam sử dụng rộng rãi, mỗi bài hát đều có ghi hợp âm thuận tiện cho sự đàn hát để tôn vinh ngợi khen Ba Ngôi Đức Chúa Trời. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Thánh Ca. |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | 1. Âm nhạc. 2. Ngợi khen thờ phượng |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5570 | 0.00 | Sách |