Vô Cùng Tàn Nhẫn Vô Cùng Yêu Thương (Record no. 5571)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01536nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070344.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-11-08 14:17:47 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786048894283 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 119000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 649.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | S243-I31 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Imas, Sara |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Vô Cùng Tàn Nhẫn Vô Cùng Yêu Thương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Sara Imas. Đặng Hồng Quân dịch |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | Tập 3 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Dân Trí |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 274tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tiếp nối những chia sẻ thiết thực và hữu ích trong hai cuốn trước trong bộ sách, Vô cùng tàn nhẫn vô cùng yêu thương 3 là câu chuyện đem lại nguồn cảm hứng lớn lao cho những ai đang tìm cho mình phương pháp nuôi dạy con phù hợp, hiệu quả. Như có thể thấy từ tựa đề phụ của sách, tập 3 này tập trung nhiều hơn vào vai trò của người cha. Đây là những bài học nhân văn và ý nghĩa mà tác giả nhận được từ 12 năm sống cùng người cha Do Thái của mình, sau đó sẽ theo bà trong suốt quá trình hình thành nhân cách, trưởng thành, và làm mẹ sau này. Cuốn sách có hai phần chính: phần 1 kể về những năm tháng tác giả sống bên cha (trước khi ông qua đời năm 72 tuổi) |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Phương pháp dạy con của người Do Thái |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giáo dục gia đình |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5571 | 0.00 | Sách |