Dân Tộc Được Chúa Chọn (Record no. 5574)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01612nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070345.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-11-08 14:44:14 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786047025824 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 145000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 909.04924 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M342-B75 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Botticini, Maristella |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Dân Tộc Được Chúa Chọn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | The Chosen Few: How Education Shaped Jewish History, 70-1492 : Giáo dục định hình nên lịch sử Do Thái như thế nào (70-1492)? |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Maristella Botticini, Zvi Eckstein. Đặng Việt Vinh dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn hóa Dân tộc |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 494tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15.5x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Dân Tộc Được Chúa Chọn là hành trình ngược thời gian nhằm tìm hiểu lịch sử hình thành của người Do Thái. Mục đích của chuyến hành trình suốt 15 thế kỷ này là để nêu ra và trả lời một loạt các câu hỏi. Tại sao có ít người Do Thái làm nghề nông đến vậy? Tại sao người Do Thái cư trú ở đô thị và chủ yếu làm các nghề như lái buôn, doanh nghiệp, ngân hàng, tài chánh, luật sư, học giả? Từ khi nào và tại sao những mô hình nghề nghiệp và cư trú này lại trở thành những nét đặc trưng của người Do Thái? Từ khi nào, như thế nào và tại sao người Do Thái lại trở thành `số ít được lựa chọn`?... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Người Do Thái -- Điều kiện kinh tế -- Đến 1500 |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Nguồn bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Total renewals | Mã vạch | Ngày hết hạn | Lần gần nhất còn thấy tài liệu | Ngày ghi mượn cuối cùng | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | TVCD | 0.00 | 1 | 1 | TVCD.006662 | 19/06/2026 | 20/04/2026 | 20/04/2026 | 0.00 | Sách |