Sứ Mạng Của Con Dân Chúa (Record no. 5575)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01425nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070345.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-11-08 14:50:37 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046175445 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 220000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 230.041 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C556-W95 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Christopher J. H. Wright |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sứ Mạng Của Con Dân Chúa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | The Mission of God’s People: A Biblical Theology of the Church’s Mission : Thần học Kinh Thánh về sứ mạng của Hội Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Christopher J. H. Wright. Văn phẩm Hạt Giống dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 377tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng màu trắng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Christopher Wright đã cho chúng ta thấy toàn bộ Kinh Thánh với một thần học toàn vẹn về toàn bộ công tác truyền giáo gắn kết với tạo vật, với sự cứu chuộc và với tạo vật mới. Vấn đề là: chúng ta phải biết mình đang đi đâu và lý do mình đang đi đến đó. Cuốn sách này mang chúng ta tới đó thật nhẹ nhàng, hoàn toàn sử dụng cả Cựu lẫn Tân Ước, và thậm chí còn nêu ra những câu hỏi để suy ngẫm, nhằm dẫn tới hành động.... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Sứ mạng |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Truyền giáo chứng đạo |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Nguồn bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Lần gần nhất còn thấy tài liệu | Ngày ghi mượn cuối cùng | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | TVCD | 0.00 | 1 | TVCD.006663 | 15/05/2026 | 23/04/2026 | 0.00 | Sách |