Đấng Christ Và Văn Hóa (Record no. 5579)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01775nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070345.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-11-09 14:29:20 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 60000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 241.0404 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H111-N66 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Niebuhr, H. Richard |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đấng Christ Và Văn Hóa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Christ and Culture |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | H. Richard Niebuhr. Ban Dịch Thuật. Viện Thánh Kinh Thần Học - HTTLVN |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Lưu hành nội bộ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 276tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Ấn bản kỷ niệm 50 năm này, với lời tựa mới của nhà sử học nổi tiếng Martin E. Marty, người coi cuốn sách này là một trong những cuốn sách quan trọng nhất của thời đại chúng ta, cũng như bài tiểu luận dẫn nhập của tác giả chưa từng được đưa vào cuốn sách, và một lời giới thiệu của James Gustafson, nhà đạo đức học Cơ Đốc hàng đầu, người được coi là người kế tục đương thời của Niebuhr... Đây là một tác phẩm xuất sắc theo kiểu phân tích tập trung vào vấn đề gay go nhất mà Cơ Đốc nhân phải đối diện. Nan đề: Bằng cách nào hay mức độ nào, Đấng Christ thích hợp với hoàn cảnh mà Cơ Đốc nhân đang sống, đặt ra thách thức về việc sống thật với Chúa trong thời đại vật chất cho một thế hệ trẻ người Cơ Đốc... Niebuhr phân biệt năm câu trả lời tiêu biểu cho nan đề về mối quan hệ giữa Đấng Christ và Văn hóa, là mối quan hệ nắm giữ ông như biển giữ cá.... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học đạo đức |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đạo đức học Cơ Đốc |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5579 | 0.00 | Sách |