Khảo Cổ Học Biển Đảo Việt Nam (Record no. 558)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01383nam a2200361 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065758.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:21:19
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786046287315
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 550000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 959.7
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu L213-D92
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Lâm Thị Mỹ Dung
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Khảo Cổ Học Biển Đảo Việt Nam
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Tiềm Năng và Triển Vọng
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Lâm Thị Mỹ Dung (chủ biên),...[và những người khác]
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Đại học Quốc gia Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2018
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 757tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details minh hoạ
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 17x24cm
490 ## - SERIES STATEMENT
Series statement Tủ sách Khoa học
500 ## - GENERAL NOTE
General note ĐTTS ghi: Đại học Quốc gia Hà Nội. Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn. Khoa Lịch sử
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Bàn thảo về quá trình chiếm lĩnh và khai thác các vùng biển đảo Việt Nam, kết quả nghiên cứu khảo cổ học biển đảo Việt Nam, ứng dụng một số lý thuyết và phương pháp trong nghiên cứu và khai thác di sản khảo cổ học biển đảo Việt Nam.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Đảo
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Biển
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Khảo cổ học
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Hán Văn Khẩn
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/560/45.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/560/45.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-558 0.00 Sách