Đời Sống Tâm Linh Lành Mạnh Về Mặt Cảm Xúc (Record no. 5583)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01804nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070345.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-11-09 14:52:25 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046170686 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 50000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.84 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P478-S29 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Peter Scazzero |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đời Sống Tâm Linh Lành Mạnh Về Mặt Cảm Xúc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Emotionally Healthy Spirituality : Không thể nào trưởng thành về mặt tâm linh trong khi vẫn chưa trưởng thành về cảm xúc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Peter Scazzero. Phạm Đình Đài & Thanh Trúc dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 223tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong cuốn sách này, Scazzero vạch ra 10 triệu chứng hàng đầu của một đời sống tâm linh không lành mạnh về mặt cảm xúc, như sau: Sử dụng Chúa để chạy trốn khỏi Chúa, Phớt lờ sự tức giận, buồn bã và sợ hãi, Chết cho những điều sai trái, Chối bỏ tầm ảnh hưởng của quá khứ trên hiện tại, Phân chia cuộc sống thành hai lãnh vực `thế tục` và `thánh thiêng`, Làm việc cho Chúa thay vì ở với Chúa, Tinh thần hóa cuộc xung đột, Che đậy những đổ vỡ, yếu đuối và thất bại, Sống không giới hạn, Phê phán hành trình tâm linh của người khác... Sau đó ông lần mở những nguyên tắc cốt lõi để dẫn bạn bước vào một kinh nghiệm biến đổi lâu dài bên dưới bề mặt trong mối tương giao của bạn với Đấng Christ.... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tương quan với người |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Cơ Đốc nhân trưởng thành |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Nguồn bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Full call number | Mã vạch | Ngày hết hạn | Lần gần nhất còn thấy tài liệu | Ngày ghi mượn cuối cùng | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | TVCD | 0.00 | 1 | 248.84 | TVCD.006698 | 11/06/2026 | 12/05/2026 | 12/05/2026 | 0.00 | Sách |