Bứt Phá (Record no. 5585)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01373nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070345.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-11-09 15:18:46 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9781732463707 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 50000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 235.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | V865-S27 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Savchuk, Vladimir |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bứt Phá |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Break Free : Làm thế nào để được tự do và duy trì trạng thái tự do |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Vladimir Savchuk. Phục Sinh và David Tô dịch |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 227tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu đen |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Qua lối kể sống động, kịch tính và khó quên, tác giả Vladimir trình bày lẽ thật từ cuốn sách Bứt Phá, sẽ giúp bạn hiểu về định nghĩa một lần đủ cả, về thế nào mới thực sự là tự do. Giúp cất đi giới hạn của bạn về thực tại của thế giới thuộc linh và trang bị cho bạn công cụ để xử lý tận gốc rễ nan đề. Giúp bạn nhận ra rằng ma quỷ đến để xây dựng các đồn lũy trong tâm trí cũng như phá hủy cuộc đời của một người. Dạy bạn những bước thực tế để duy trì trạng thái tự do và không quay trở lại đời sống bị trói buộc nữa. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Đổi mới đời sống |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Cuộc chiến tâm linh |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5585 | 0.00 | Sách |