Đức Chúa Trời của Áp-ra-ham Y-sác Gia-cốp (Record no. 5586)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01451nam a2200193 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070345.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-11-09 15:27:29 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 252 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W324-N37 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nee, Watchman |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đức Chúa Trời của Áp-ra-ham Y-sác Gia-cốp |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Watchman Nee (Nghê Thác Thanh) |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 186tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu trắng vàng xanh nhạt |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Watchman Nee (Nghê Thác Thanh) đã giảng một loạt bài giảng về các nhân vật Áp-ra-ham, Y-sác, Gia-cốp vào những năm đầu của thập niên 1940. Để đem một nhóm người đến dưới danh Ngài, và để làm cho họ trở nên dân Ngài, Đức Chúa Trời đã lần lượt thực hiện công tác đặc biệt trong ba người này và ban cho mỗi người những kinh nghiệm riêng... Áp-ra-ham, Y-sác, Gia-cốp là khởi đầu lịch sử dân của Đức Chúa Trời, vì vậy toàn bộ kinh nghiệm của họ nên là kinh nghiệm của chúng ta, là con dân Chúa. Người đọc sẽ được dẫn dắt đến chỗ hiểu biết đầy đủ về Đức Chúa Trời, sẽ tìm thấy ý nghĩa thuộc linh cho chính mình, để chúng ta trở nên những chiếc bình chứa đựng chứng cớ cho Đức Chúa Trời. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Bài giảng -- Áp-ra-ham, Y-sác, Gia-cốp |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đức tin tăng trưởng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5586 | 0.00 | Sách |