Những Trường Đại Học của Tôi (Record no. 559)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01458nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065758.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:21:20
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786042091114
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 55000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 891.733
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu G661-M24
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Gorky Maksim
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Những Trường Đại Học của Tôi
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Maxim Gorky
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Kim Đồng
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2017
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 279tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13x19cm
490 ## - SERIES STATEMENT
Series statement Văn học Nga. Tác phẩm chọn lọc
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. `... Và đây, tôi đã đến một thành phố nửa Tacta, sống trong một gian phòng chật chội tại một ngôi nhà một tầng. Ngôi nhà nhỏ đơn độc nhô lên trên một cái gò ở cuối một cái gò ở cuối một đường phố nghèo nàn và chật hẹp, một mặt tường của nó giáp với khoảnh đất trống của một ngôi nhà bị cháy, cỏ dại mọc đầy. Giữa những khóm ngải cứu, ngưu bàng và chua me, giữa những bụi cây hương mộc, nổi lên cảnh điêu tàn của một toà nhà gạch
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn học cận đại
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn học thế giới -- Nga
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Trần Khuyến
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/561/561/nhung-truong-dai-hoc-cua-toi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/561/561/nhung-truong-dai-hoc-cua-toi.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-559 0.00 Sách