Ngọt Hơn Mật (Biểu ghi số 5592)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01617nam a2200277 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070346.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-11-09 16:47:23
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786046169710
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 120000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title 0 vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 251.02
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu C556-W95
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Wright, Christopher J. H.
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Ngọt Hơn Mật
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Sweeter than Honey : Giảng các sách Cựu Ước
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Christopher J. H. Wright. Lan Khuê - Huệ Anh dịch. Văn Phẩm Hạt Giống
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tôn Giáo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2020
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 270tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa cứng hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 16x24cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Trong sách này, tác giả khích lệ những người giảng đừng bỏ qua Cựu Ước! Đó là lời của Đức Chúa Trời, đặt nền tảng cho đức tin của chúng ta. Và đó cũng chính là Kinh Thánh mà chính Chúa Giê-xu đã đọc và dùng... Sau khi xem xét lý do phải giảng từ Cựu Ước, tác giả tiếp tục hướng dẫn độc giả cách xem xét các thể loại văn chương khác nhau trong Cựu Ước. Sách còn bao gồm cả những bài giảng mẫu, bài tập đề nghị và danh sách chi tiết những mục cần kiểm tra lại. Đây thực sự là một cẩm nang rất thiết thực cho những ai cam kết giảng Lời Chúa một cách đúng đắn.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ Đốc giáo dục -- Tin Lành -- Phương pháp giảng dạy -- Cựu Ước
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/1/7/Mt_trc__88352.1623831118.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/ImageCover/2022/1/7/Mt_trc__88352.1623831118.jpg</a>
Link text Cover Image
Bản tài liệu
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-5592 0.00 Sách