Những Mẩu Chuyện Hài Hước Trong Xử Thế Của Người Do Thái (Record no. 5595)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01413nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070346.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-11-10 09:28:41 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786047443369 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 73000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 305.8924 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H678-S70 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hoa Sơn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những Mẩu Chuyện Hài Hước Trong Xử Thế Của Người Do Thái |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hoa Sơn. Thành Khang - Thủy Tiên dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thanh Hóa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thanh Hóa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 182tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu vàng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13.5x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Những Mẩu Chuyện Hài Hước Trong Xử Thế Của Người Do Thái phản ánh nền văn hóa hàng nghìn năm của dân tộc Do Thái. Gần 100 mẩu chuyện đặc sắc là gần 100 tiếng cười ở nhiều phương diện khác nhau: giao tiếp, giáo dục, cuộc sống... Những lời bình đi kèm sẽ giúp bạn gợi mở nhiều suy nghĩ và nhận ra được ý nghĩa sâu xa mà từng mẩu chuyện gửi gắm. Bạn sẽ có những giây phút thư giãn tuyệt vời và nghiệm ra được nhiều bài học thú vị từ những mẩu chuyện được góp nhặt trong sách, từ đó có cái nhìn lạc quan hơn về con người và cuộc sống. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Người Do Thái -- Giai thoại |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Truyện ngắn Do Thái |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5595 | 0.00 | Sách |