Sự Bền Chí Của Choi Sung Kyu Với Phong Trào Hiếu (Biểu ghi số 5597)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01352nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070346.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-11-10 09:50:09 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253.5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C545-K99 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Choi Sung Kyu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sự Bền Chí Của Choi Sung Kyu Với Phong Trào Hiếu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Ý chí cao cả cho nước Chúa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Choi Sung Kyu. Kim Nam Kyun dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thời Đại |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2012 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 291tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu trắng chữ thư pháp |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách là tự truyện, là kinh nghiệm, là tâm huyết của tác giả khi kêu gọi Hội Thánh thực hiện `phong trào tam tâm` nghĩa là `tâm đức tin, tâm hiếu và tâm ái quốc`, nhờ đó lòng yêu kính Chúa sẽ được tăng trưởng, gia đình sẽ được bền vững, những vấn nạn xã hội sẽ được giải quyết và đất nước sẽ được phát triển. Sách gồm 4 chương |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Tin lành -- Lãnh đạo cơ đốc |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tiểu sử -- Tự truyện |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Xã hội, công việc |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đạo đức cơ Đốc |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| 957 ## - | |
| -- | 230818 PCT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5597 | 0.00 | Sách |