Việt Nam Phong Tục (Record no. 5601)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01421nam a2200289 a 4500
003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER
control field OSt
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260314083524.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-11-10 11:17:47
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786049763564
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 120000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency TVCD
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title 0 vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 390.09597
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu P535-B61
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Phan Kế Bính
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Việt Nam Phong Tục
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Phan Kế Bính
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Văn Học
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2019
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 438tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa cứng màu vàng hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5x20.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Mỗi nước có một phong tục riêng. Phong tục ấy kỳ thuỷ hoặc bởi tự một vài người mà rồi bắt chước nhau thành ra thói quen. Hoặc bởi ở phong thổ và cách chính trị, cách giáo dục trong nước mà thành ra. Hoặc bởi các phong trào ở ngoài tràn vào rồi mà dần dần tiêm nhiễm thành tục. Nhưng đại để tục gì cũng vậy, phải trải lâu tháng lâu năm mới thành được, mà trong những tục ấy cũng có tục hay, cũng có tục dở. Duy chỉ bởi tai mắt người đã quen, lòng người đã tin dùng, thì dẫu có người biết là dở mà cũng không sao đổi ngay đi được. Sách gồm các nội dung sau: Phong tục gia tộc
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Dân tộc học -- Việt Nam -- Phong tục
942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA)
Source of classification or shelving scheme Dewey Decimal Classification
Koha item type Sách
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Source of classification or shelving scheme Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Full call number Mã vạch Cost, replacement price Koha item type Lần gần nhất còn thấy tài liệu Ngày ghi mượn cuối cùng Giá có hiệu lực từ
    Dewey Decimal Classification     Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 120000.00   390.095 97 P535-B61 TVCD.005963 0.00 Sách      
    Dewey Decimal Classification     Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 120000.00 1 390.095 97 P535-B61 TVCD.005964 0.00 Sách 14/03/2026 14/03/2026 14/03/2026
    Dewey Decimal Classification     Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 120000.00   390.095 97 P535-B61 TVCD.005965 0.00 Sách 14/03/2026   14/03/2026