Hỡi Người Hãy Hát (Record no. 5602)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01378nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070347.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-11-10 11:28:22 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 1106020001764 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 56000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 264.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P534-A29 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Phạm Toàn Ái, Hoàng Siêu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hỡi Người Hãy Hát |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phạm Toàn Ái, Hoàng Siêu |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2010 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 204tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tuyển tập ca khúc Hỡi Người Hãy Hát là sáng tác của hai tác giả Toàn Ái và Hoàng Siêu, được viết ra bằng những kinh nghiệm của chính mình, từ một người tội nhân trở nên thánh trong dòng huyết của Chúa Giê-xu, được hưởng sự bình an và phước hạnh trong Chúa. Tác giả mong ước dùng những dòng nhạc kêu gọi mọi người hãy đến với nguồn tình yêu của Thiên Chúa... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Các bài ca -- Ngợi khen Chúa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Văn phẩm sáng tác -- Ca khúc |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Ca khúc tôn vinh Chúa |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hoàng Siêu |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/5692/hoi-nguoi-hay-hat.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/5692/hoi-nguoi-hay-hat.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5602 | 0.00 | Sách |