Góc Nhìn Của Người Thông Thái (Record no. 5605)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01172nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070347.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-11-10 12:12:44 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045894941 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 813.54 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | R639-F96 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Fulghum, Robert |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Góc Nhìn Của Người Thông Thái |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | UH - OH : Some Observations From Both Sides of The Refrigerator Door |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Robert Fulghum. Phan Quang - Xuân Dung dịch |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | tái bản lần 2 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tổng Hợp Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2019 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 239tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu nâu |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Fulghum đã tôn vinh những điều bình thường và khuyến khích độc giả tìm kiếm sự thiêng liêng ngay cả trong những thứ tưởng chừng trần trụi. Ông có góc nhìn sắc sảo và xúc cảm chân thành, đến nỗi ngay từ trang đầu tiên ta đã mau chóng nhận ra đây là quyển sách thực sự đáng đọc... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học nước ngoài -- Văn học Mỹ |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Truyện ngắn Mỹ -- Thế kỷ 20 |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5605 | 0.00 | Sách |