Bí Mật Người Do Thái Dạy Con Làm Giàu (Record no. 5607)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01396nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070347.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-11-10 13:56:52 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786048909581 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 130000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 332.024 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M834-N13 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nadav, Mordecai |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bí Mật Người Do Thái Dạy Con Làm Giàu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Mordecai Nadav và Phạm Thị Kim Hoa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 200tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bí Mật Người Do Thái Dạy Con Làm Giàu như một cẩm nang mà tất cả gia đình Việt Nam nên có. Tâm nguyện của các bậc cha mẹ là mong con cái sớm trưởng thành. Vì vậy họ sẵn sàng dốc hết tâm huyết, hy sinh tất cả để nuôi dạy đứa con thân yêu của mình thành tài. Tình yêu thương của cha mẹ đều giống nhau, chỉ khác nhau về cách giáo dục.... Bằng tâm huyết muốn truyền đạt những tinh hoa của giáo dục Do Thái, cuốn sách bao gồm 11 chương sẽ nói lên tất cả sự cố gắng của tác giả để giúp các bậc cha mẹ sớm hoàn thành tâm nguyện của mình. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Xã hội học -- Giáo dục -- người Do Thái dạy con |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giáo dục gia đình |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5607 | 0.00 | Sách |