Phương Pháp Dạy Giáo Lý Cho Thiếu Nhi (Record no. 5609)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01359nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070347.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-11-10 14:02:54 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.432 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | S187-D65 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Doherty, Sam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phương Pháp Dạy Giáo Lý Cho Thiếu Nhi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Cẩm nang giúp người hướng dẫn thiếu nhi hiểu rõ hơn các giáo lý Kinh Thánh và biết cách dạy giáo lý cho thiếu nhi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Sam Doherty. Hội Truyền Giáo Thiếu Nhi CEF |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2007 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 255tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Mục đích cẩm nang này là giúp người hướng dẫn thiếu nhi đích thân suy gẫm các giáo lý chính trong Kinh Thánh để họ hiểu rõ hơn. Chắc chắn chúng ta không thể dạy điều chính chúng ta chưa hiểu rõ. Bên cạnh đó, nhắn nhủ chúng ta cần nỗ lực điều chỉnh đời sống, lời nói, hành động sao cho hòa hợp với những giáo lý mà chúng ta đã hiểu được, tin và dạy. Đồng thời giúp và chuẩn bị người hướng dẫn thiếu nhi dạy các giáo lý này cho các em cách đơn giản, hợp lý và thu hút... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo dục -- Tin Lành -- Thiếu nhi |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Phương pháp dạy Lời Chúa cho thiếu nhi |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5609 | 0.00 | Sách |