Đền Thượng Cổ Loa và Những Bí Ẩn trong Lòng Đất (Record no. 561)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01246nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065758.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:21:22
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786045710128
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 63000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 959.731
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu L185-T65
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Lại Văn Tới
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Đền Thượng Cổ Loa và Những Bí Ẩn trong Lòng Đất
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Lại Văn Tới
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Chính trị Quốc gia
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2014
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 387tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details minh hoạ
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14,5x20,5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Giới thiệu về đền Thượng Cổ Loa từ điều kiện về địa chất, khí hậu, sinh vật đến việc đi sâu phân tích những di tích, di vật về đền Thượng trong quá trình phát triển từ thời Tiền sử đến thời Lê - Nguyễn. Những giải pháp góp phần bảo tồn và phát huy những giá trị độc đáo của khu di tích Cổ Loa nói chung, đền Thượng Cổ Loa nói riêng
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Đền Thượng
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Di tích lịch sử
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Khảo cổ
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/563/44.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/563/44.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-561 0.00 Sách