Khám Phá Sức Mạnh Nhân Cách (Record no. 5628)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01309nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070348.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-11-10 16:16:32 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786047428410 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 100000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 155.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | S528-P78 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Shannon M. Polly - Kathryn Britton |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Khám Phá Sức Mạnh Nhân Cách |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Character Strengths Matter : Làm thế nào để có một cuộc sống viên mãn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Shannon M. Polly - Kathryn Britton. Thế Anh dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Thanh Hóa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thanh Hóa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 294tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13.5x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Khám phá sức mạnh nhân cách là một trong những cuốn sách hay nhất viết về Tâm lý học tích cực. Nó khai phá một lĩnh vực nghiên cứu quan trọng nhất - sức mạnh nhân cách, và chuyển thể thành một công trình dễ hiểu, thiết thực, giàu cảm hứng. Ở đây, tác giả đã vận dụng tâm lý học tích cực và giáo dục tích cực khi kết hợp tri thức, thực tiễn với những ví dụ minh hoạ theo cách chưa ai từng làm trước đây... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Phát triển bản thân |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đối nhân xử thế |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5628 | 0.00 | Sách |