Lều Tạm Đền Thờ Cung Điện (Record no. 5629)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01410nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070349.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-11-10 16:19:15 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 221.7 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | R539-H85 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Howard, Rick C. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lều Tạm Đền Thờ Cung Điện |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tổng quan về Cựu Ước |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Rick C. Howard, Viện Hàm Thụ Quốc Tế ICI |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 336tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đây là một trong 18 bài học đã hình thành ICI chương trình phục vụ Cơ Đốc. Lều tạm, Đền thờ và Cung điện cho học viên một sự giới thiệu về Cựu Ước. Nhấn mạnh về lịch sử của dân Ðức Chúa Trời, mang lại sự chú ý đặc biệt về công việc quyền năng của Ðức Chúa Trời và những lời tiên tri Ngài đã ban về những sự việc nầy. Bài học giúp bạn khảo sát mối quan hệ của họ với Ngài và những thành công và thất bại của họ. Bài học sẽ giúp bạn hiểu biết Kinh Thánh tỏ tường hơn, bước đi với Chúa và phục vụ cho Ngài càng hơn.... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Cựu Ước -- giải nghĩa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Tài liệu giảng dạy |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Nghiên cứu Cựu Ước |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5629 | 0.00 | Sách |