Hôn Nhân Cơ Đốc (Record no. 5631)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01347nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070349.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-11-10 16:46:47 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 25000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 259.12 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | J61-D26 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Davis, Jim C. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hôn Nhân Cơ Đốc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Christian Marriage : Lớp Kinh Thánh nâng cao hôn nhân Cơ Đốc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Jim C. Davis. Dương Văn Hữu sưu tầm |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2012 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 135tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách là tài liệu cho lớp học hôn nhân Cơ Đốc trong Hội Thánh và cũng là tài liệu dành cho mục sư và trách nhiệm của ông đối với gia đình mình, nói cách khác người chồng phải thi hành mục vụ cho gia đình riêng của mình và dành cho vợ con mình sự ưu tiên. Điều đó có nghĩa là vợ và con cái phải là những thành viên quan trọng nhất trong Hội Thánh! Cần phải khởi sự với hôn nhân và gia đình của mục sư trước, rồi sau đó mục sư sẽ hỗ trợ hướng dẫn hôn nhân và gia đình Cơ Đốc trong Hội Thánh... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Tin Lành -- Tâm Vấn |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Gia đình Cơ Đốc |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Source of classification or shelving scheme | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Nguồn bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Ngày hết hạn | Lần gần nhất còn thấy tài liệu | Ngày ghi mượn cuối cùng | Cost, replacement price | Koha item type | Full call number | Giá có hiệu lực từ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dewey Decimal Classification | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | TVCD | 0.00 | 1 | TVCD.006817 | 25/05/2026 | 25/04/2026 | 25/04/2026 | 0.00 | Sách | ||||||
| Dewey Decimal Classification | Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 11/05/2026 | TVCD | TVCD.006818 | 11/05/2026 | Sách | 259.12 | 11/05/2026 |