Lay Động Thế Giới Qua Sự Cầu Nguyện (Record no. 5632)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01295nam a2200193 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070349.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-11-10 16:49:32 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 242.6 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W513-D85 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Duewel, Wesley L. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lay Động Thế Giới Qua Sự Cầu Nguyện |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Wesley L. Duewel |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2009 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 373tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu vàng hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Lay Động Thế Giới Qua Sự Cầu Nguyện giải thích cách mỗi Cơ Đốc nhân thể cầu nguyện cho các giáo sĩ, các vị lãnh đạo Hội Thánh và các nhà lãnh đạo chính trị ở các nước trên khắp đất, nơi mà ngày nay Phúc Âm được rao giảng. Ông mô tả cách cầu nguyện trong quyền năng của danh Chúa Jêsus, cách chống lại ảnh hưởng của Satan, ông đưa ra các lời hứa cụ thể của Kinh Thánh mà chúng ta có thể công bố qua các lời cầu nguyện của người cầu thay. Sách cũng cung cấp các dự tính từng bước cho tổ chức và thực hiện một kỳ tĩnh tâm cho tín hữu, là những người cưu mang cho công việc Nhà Chúa, cho gánh nặng truyền giáo... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Kinh nghiệm Chúa |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5632 | 0.00 | Sách |