Quyền Năng Của Ca Ngợi Và Thờ Phượng (Record no. 5634)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01559nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070349.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-11-10 16:55:38 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 246.75 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T329-L41 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Law, Terry |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Quyền Năng Của Ca Ngợi Và Thờ Phượng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Khám phá nguồn quyền năng được chữa lành qua sự ca ngợi từng trải phép lạ của Đức Chúa Trời |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Terry Law |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 338tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu đỏ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tiền đề của cuốn sách này rất đơn giản: sự ca ngợi và thờ phượng giúp chúng ta nhận được sự chữa lành và sự giải thoát. Mặc dù khái niệm này rất đơn giản nhưng hầu hết những Cơ Đốc Nhân vẫn chưa bao giờ thấu hiểu được những ảnh hưởng thực tế sâu sắc của lẽ thật. Quyển sách này sẽ chỉ cho bạn phương cách mở đời sống mình ra trước mặt Đức Chúa Trời để bạn có thể thấy quyền năng hành động lạ lùng của Ngài sẽ giải thoát bạn trong hoàn cảnh của bạn hôm nay. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Tin lành -- Âm nhạc chữa bệnh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Ngợi khen, thờ phượng -- Chữa lành |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Chữa bệnh bằng âm nhạc ngợi khen |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/5725/quyen-nang-cua-ca-ngoi-va-tho-phuong.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/5725/quyen-nang-cua-ca-ngoi-va-tho-phuong.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-5634 | 0.00 | Sách |